Thăm dò ý kiến

Bạn muốn du học quốc gia nào nhất?

Biểu quyếtXem kết quả

Ngữ pháp Tiếng Nhật sơ cấp: Bài 13 - Giáo trình Minano Nihongo

16-02-02011 | 01:16:15

II NGỮ PHÁP * Ngữ pháp 1:   もの         + が + ほしい + です + (か) (đồ vật) + + + + <(ka)> Cách dùng: Dùng để biểu thị ý muốn có một cái gì đó.

Chi tiết


Ngữ pháp Tiếng Nhật sơ cấp: Bài 12 - Giáo trình Minano Nihongo

16-02-02011 | 01:14:36

II NGỮ PHÁP * Ngữ pháp 1: Giới thiệu và cách sử dụng Tính từ い, Tính từ な ( Xin xem lại BÀI 8 )

Chi tiết


Ngữ pháp Tiếng Nhật sơ cấp: Bài 11 - Giáo trình Minano Nihongo

16-02-02011 | 01:12:44

I TỪ VỰNG います : có (động vật) [にほんにいます] [nihon ni imasu] : ở Nhật Bản かかります : mất, tốn やすみます :nghỉ ngơi

Chi tiết


Ngữ pháp Tiếng Nhật sơ cấp: Bài 10 - Giáo trình Minano Nihongo

16-02-02011 | 01:10:35

I. TỪ VỰNG います   : có (động vật) あります : có (đồ vật) いろいろな : nhiều loại おとこのひと : người đàn ông, con trai

Chi tiết


Ngữ pháp Tiếng Nhật sơ cấp: Bài 9 - Giáo trình Minano Nihongo

16-02-02011 | 01:08:27

I. TỪ VỰNG わかります : hiểu あります : có (đồ vật) すきな : thích きらいな : ghét

Chi tiết


Ngữ pháp Tiếng Nhật sơ cấp: Bài 8 - Giáo trình Minano Nihongo

16-02-02011 | 01:06:04

I. TỪ VỰNG みにくい : Xấu ハンサムな : đẹp trai きれいな : (cảnh) đẹp, đẹp (gái), sạch しずかな : yên tĩnh

Chi tiết


Ngữ pháp Tiếng Nhật sơ cấp: Bài 7 - Giáo trình Minano Nihongo

16-02-02011 | 01:01:43

I\ TỪ VỰNG きります : cắt おくります : gửi あげます : tặng もらいます : nhận

Chi tiết


Ngữ pháp Tiếng Nhật sơ cấp: Bài 6 - Giáo trình Minano Nihongo

16-02-02011 | 12:59:18

I/ TỪ VỰNG たべます : Ăn のみます : uống すいます : hút 「たばこをすいます」 : hút thuốc

Chi tiết


Giới thiệu chung về kính ngữ trong tiếng Nhật

15-01-02011 | 08:10:03

Người Nhật ngòai việc nổi tiếng về nề nếp tác phong trong công việc thì còn được biết đến với tính cách lịch sự trong giao tiếp. Kính ngữ chính là biểu hiện của tính cách này. Xin sơ qua vài điều về kính ngữ trong tiếng Nhật. Hay nói cách khác là kính ngữ được dung ở đâu? Khi nào?

Chi tiết


Cách sử dụng các trợ từ thường dùng trong tiếng Nhật (が và を)

15-01-02011 | 07:54:43

Các trợ từ thường được nói đến trong tiếng Nhật là て、に、を、は、が. Nếu ta nói đến bộ khung chính trong câu văn tiếng Nhật thì các trợ từ như  て、に、を、は、が chính là phần liên kết các bộ khung đó. Khi gặp những khó khăn liên quan đến trợ từ, nó có nghĩa là gì? Bạn hãy thử tham khảo phần bên dưới, hy vọng nó sẽ giúp ích cho bạn.

Chi tiết


Du hoc Nhat BanHotel in Sapa

Hỗ trợ trực tuyến du học

Phạm Ngọc Hoàn - Hà Nội
0972 096 096
Nguyễn Trọng Lượng - Hà Nội
0964 03 03 03
Hà Thị Mỹ Loan - Hà Nội
0964 30 30 30
Nguyễn Thanh Hòa - Hải Phòng
0987 932 932

Online

Visit : 6.824.680
Online : 72

Tag link share: Du học hàn quốc - Du học đài loan - Du học nhật bản - du hoc ireland - link vao fun88, w88, v9bet - dịch tiếng anh sang tiếng việt nhanh nhất - du học đài loan

nhận định bóng đá

tips bóng đá

du hoc ireland

vape shop

link 188bet khong bi chan

link vao 188bet

chung chi a2

dịch tiếng anh chính xác nhất

dịch tiếng anh sang tiếng việt nhanh nhất

dịch tiếng anh bằng hình ảnh

dịch tiếng anh chuyên ngành xây dựng