Du hoc Anh

Du hoc uc

Du hoc My

Du hoc Nhat ban

Du hoc singapore

Du hoc canada

Du hoc dai loan

Thăm dò ý kiến

Bạn muốn du học quốc gia nào nhất?

Biểu quyếtXem kết quả

Mẫu câu cho và nhận thể kính ngữ

23-04-02011 | 10:28:46

1. ~に Nを いただきます. ( Cách thể hiện hành động nhận từ ai cái gì giống 「もらいます」nhưng mang hàm ý khiêm nhường của người nói )

Chi tiết


Giáo trình Minano Nihongo - みんなの日本語 (Bài 40)

15-03-02011 | 01:15:31

I/Cấu trúc + Ngữ pháp 疑問詞(Từ để hỏi) + V(普通形-Thể thông thường) + か、~~~~ Không biết là có như thế nào đó hay không? -Ví dụ; -会議はいつ終わるか、わかりません Tôi không biết là khi nào thì cuộc họp kết thúc.

Chi tiết


Giáo trình Minano Nihongo - みんなの日本語 (Bài 39)

15-03-02011 | 01:12:30

I/Cấu trúc + Ngữ pháp: 1.Cấu trúc: V(て形) Vないーー>なくて,~~~ Aいーー>くて、  ~~~ Aなーー>で、   ~~~ Nーー>で、    ~~~

Chi tiết


Giáo trình Minano Nihongo - みんなの日本語 (Bài 38)

15-03-02011 | 01:11:03

I/Cấu trúc + Ngữ pháp Cấu trúc: V(辞書形)+ のは A です。 Ngữ pháp:Khi động từ ở thể từ điển cộng với の sẽ biến thành danh từ hay còn gọi là danh từ hóa động từ. Dùng để diễn đạt cảm tưởng, đánh giá đối với chủ thể của câu văn và có tác dụng nhấn mạnh vấn đề muốn nói.

Chi tiết


Giáo trình Minano Nihongo - みんなの日本語 (Bài 37)

15-03-02011 | 01:09:17

受身(うけみ)- Thể bị động *Cách chia từ thể ます sang thể bị động. Nhóm I: Chuyển từ cột い sang cột あ rồi cộng thêm れます。

Chi tiết


Giáo trình Minano Nihongo - みんなの日本語 (Bài 36)

15-03-02011 | 01:06:22

I/Cấu trúc + Ngữ pháp -Cấu trúc: V1(辞書形)ように、V2 V1ない  ように、V2

Chi tiết


Giáo trình Minano Nihongo - みんなの日本語 (Bài 35)

15-03-02011 | 10:56:37

A-Thể điều kiện_条件形_じょうけんけい I/Cách chia động từ , từ thể ます sang thể điều kiện (条件形_じょうけんけい)

Chi tiết


Giáo trình Minano Nihongo - みんなの日本語 (Bài 34)

15-03-02011 | 10:54:54

I/Cấu trúc + Ngữ pháp -Cấu trúc: +V1(辞書形)+ とおりに、V2 +V1(た形)+ とおりに、 V2 +N    の とおりに、V2

Chi tiết


Giáo trình Minano Nihongo - みんなの日本語 (Bài 33)

15-03-02011 | 10:52:29

命令形(めいれいけい)ー禁止形(きんしけい) Thể mệnh lệnh -Thể cấm đoán -Cách chia từ thể từ điển sang thể mệnh lệnh.

Chi tiết


Giáo trình Minano Nihongo - みんなの日本語 (Bài 32)

15-03-02011 | 10:50:51

I/Cấu trúc + Ngữ pháp -Cấu trúc: V(た形-Thể quá khứ)+ほうがいいです。       Vない        +ほうがいいです。

Chi tiết


Hỗ trợ trực tuyến du học

Văn phòng Hà Nội

Văn phòng Hải Phòng

Văn phòng Thành Phố HCM

OSC Manager

Hotline: 0972 096 096

Online

Visit : 897.370
Online : 6