Thăm dò ý kiến
Bạn muốn du học quốc gia nào nhất?
Du học Anh
Du học Mỹ
Du học Nhật Bản
Du học Úc
28-10-02012 | 07:20:06
“Học tiếng Nhật có 2 điều khó nhất đó là học chữ Hán và Ngữ pháp. Chữ Hán thì phải luyện tập thường xuyên. Còn Ngữ pháp thì cần chia các vấn đề ra để học. Và điều quan trọng nhất là phải cố gắng tập trung cao độ để ghi nhớ, áp dụng vào thực tế”.
Chi tiết
23-04-02011 | 10:28:46
1. ~に Nを いただきます. ( Cách thể hiện hành động nhận từ ai cái gì giống 「もらいます」nhưng mang hàm ý khiêm nhường của người nói )
15-03-02011 | 01:15:31
I/Cấu trúc + Ngữ pháp 疑問詞(Từ để hỏi) + V(普通形-Thể thông thường) + か、~~~~ Không biết là có như thế nào đó hay không? -Ví dụ; -会議はいつ終わるか、わかりません Tôi không biết là khi nào thì cuộc họp kết thúc.
15-03-02011 | 01:12:30
I/Cấu trúc + Ngữ pháp: 1.Cấu trúc: V(て形) Vないーー>なくて,~~~ Aいーー>くて、 ~~~ Aなーー>で、 ~~~ Nーー>で、 ~~~
15-03-02011 | 01:11:03
I/Cấu trúc + Ngữ pháp Cấu trúc: V(辞書形)+ のは A です。 Ngữ pháp:Khi động từ ở thể từ điển cộng với の sẽ biến thành danh từ hay còn gọi là danh từ hóa động từ. Dùng để diễn đạt cảm tưởng, đánh giá đối với chủ thể của câu văn và có tác dụng nhấn mạnh vấn đề muốn nói.
15-03-02011 | 01:09:17
受身(うけみ)- Thể bị động *Cách chia từ thể ます sang thể bị động. Nhóm I: Chuyển từ cột い sang cột あ rồi cộng thêm れます。
15-03-02011 | 01:06:22
I/Cấu trúc + Ngữ pháp -Cấu trúc: V1(辞書形)ように、V2 V1ない ように、V2
15-03-02011 | 10:56:37
A-Thể điều kiện_条件形_じょうけんけい I/Cách chia động từ , từ thể ます sang thể điều kiện (条件形_じょうけんけい)
15-03-02011 | 10:54:54
I/Cấu trúc + Ngữ pháp -Cấu trúc: +V1(辞書形)+ とおりに、V2 +V1(た形)+ とおりに、 V2 +N の とおりに、V2
15-03-02011 | 10:52:29
命令形(めいれいけい)ー禁止形(きんしけい) Thể mệnh lệnh -Thể cấm đoán -Cách chia từ thể từ điển sang thể mệnh lệnh.
12345
Quay lạiLên đầu
Hỗ trợ trực tuyến du học
Online
Sự kiện du học