Thăm dò ý kiến

Bạn muốn du học quốc gia nào nhất?

Biểu quyếtXem kết quả

Ngữ pháp Tiếng Nhật sơ cấp: Bài 18 - Giáo trình Minano Nihongo

16-02-02011 | 01:26:46

II NGỮ PHÁP Bài này, chúng ta sẽ được học một thể mới (theo giáo trình Minna) nhưng đã quá quen với một số giáo trình khác. Đó là thể :

Chi tiết


Ngữ pháp Tiếng Nhật sơ cấp: Bài 17 - Giáo trình Minano Nihongo

16-02-02011 | 01:24:50

I\ Mẫu câu yêu cầu ai đó không làm gì đấy. *Cấu trúc : Vないでください。 -Cách chia sang thể ない。

Chi tiết


Ngữ pháp Tiếng Nhật sơ cấp: Bài 16 - Giáo trình Minano Nihongo

16-02-02011 | 01:23:07

I/Ngữ pháp + Mẫu câu 1 *Ngữ pháp:Cách ghép các câu đơn thành câu ghép bằng cách dùng thể て。

Chi tiết


Ngữ pháp Tiếng Nhật sơ cấp: Bài 15 - Giáo trình Minano Nihongo

16-02-02011 | 01:21:22

II NGỮ PHÁP Ngữ pháp bài này vẫn thuộc thể て. Về thể thì xin các bạn xem lại bài 14.

Chi tiết


Ngữ pháp Tiếng Nhật sơ cấp: Bài 14 - Giáo trình Minano Nihongo

16-02-02011 | 01:18:54

II NGỮ PHÁP Ngữ pháp bài này rất là khó, và đây là một trong những ngữ pháp thường xuyên dùng trong tiếng Nhật, nếu không nắm kĩ phần này, các bạn sẽ không thể nào bước lên tiếp đuợc.

Chi tiết


Ngữ pháp Tiếng Nhật sơ cấp: Bài 13 - Giáo trình Minano Nihongo

16-02-02011 | 01:16:15

II NGỮ PHÁP * Ngữ pháp 1:   もの         + が + ほしい + です + (か) (đồ vật) + + + + <(ka)> Cách dùng: Dùng để biểu thị ý muốn có một cái gì đó.

Chi tiết


Ngữ pháp Tiếng Nhật sơ cấp: Bài 12 - Giáo trình Minano Nihongo

16-02-02011 | 01:14:36

II NGỮ PHÁP * Ngữ pháp 1: Giới thiệu và cách sử dụng Tính từ い, Tính từ な ( Xin xem lại BÀI 8 )

Chi tiết


Ngữ pháp Tiếng Nhật sơ cấp: Bài 11 - Giáo trình Minano Nihongo

16-02-02011 | 01:12:44

I TỪ VỰNG います : có (động vật) [にほんにいます] [nihon ni imasu] : ở Nhật Bản かかります : mất, tốn やすみます :nghỉ ngơi

Chi tiết


Ngữ pháp Tiếng Nhật sơ cấp: Bài 10 - Giáo trình Minano Nihongo

16-02-02011 | 01:10:35

I. TỪ VỰNG います   : có (động vật) あります : có (đồ vật) いろいろな : nhiều loại おとこのひと : người đàn ông, con trai

Chi tiết


Ngữ pháp Tiếng Nhật sơ cấp: Bài 9 - Giáo trình Minano Nihongo

16-02-02011 | 01:08:27

I. TỪ VỰNG わかります : hiểu あります : có (đồ vật) すきな : thích きらいな : ghét

Chi tiết


Du hoc Nhat BanHotel in Sapa

Hỗ trợ trực tuyến du học

Phạm Ngọc Hoàn - Hà Nội
0972 096 096
Nguyễn Trọng Lượng - Hà Nội
0964 03 03 03
Hà Thị Mỹ Loan - Hà Nội
0964 30 30 30
Nguyễn Thanh Hòa - Hải Phòng
0987 932 932

Online

Visit : 6.807.252
Online : 75

Tag link share: Du học hàn quốc - Du học đài loan - Du học nhật bản - du hoc ireland - link vao fun88, w88, v9bet - dịch tiếng anh sang tiếng việt nhanh nhất - du học đài loan

nhận định bóng đá

tips bóng đá

du hoc ireland

vape shop

link 188bet khong bi chan

link vao 188bet

chung chi a2

dịch tiếng anh chính xác nhất

dịch tiếng anh sang tiếng việt nhanh nhất

dịch tiếng anh bằng hình ảnh

dịch tiếng anh chuyên ngành xây dựng