Thăm dò ý kiến

Bạn muốn du học quốc gia nào nhất?

Biểu quyếtXem kết quả

Những điều cần chú ý khi tham gia kỳ thi TOPIK

21-04-02011 | 10:54:17

Thời gian ra vào phòng

Chi tiết


Nội dung kỳ thi Năng lực tiếng Hàn Quốc

21-04-02011 | 10:42:00

Loại thi - Thi năng lực tiếng hàn chung (S-TOPIK : Standard TOPIK) Từ năm 2011 sẽ hủy B-TOPIK(Business TOPIK)

Chi tiết


Tóm tắt ngữ pháp Hán ngữ hiện đại

17-03-02011 | 03:40:18

PHẦN I – KHÁI NIỆM CƠ BẢN Bài 1. DANH TỪ 名词 1. Từ dùng biểu thị người hay sự vật gọi là danh từ. Nói chung ở trước danh từ ta có thể thêm vào số từ hay lượng từ nhưng danh từ không thể nhận phó từ làm bổ nghĩa. Một số ít danh từ đơn âm tiết có thể trùng lặp để diễn tả ý «từng/mỗi».

Chi tiết


Tóm tắt ngữ pháp Hán ngữ cổ đại

17-03-02011 | 03:37:38

PHẦN I – TỔNG QUAN I. Đặc điểm của từ vựng Hán ngữ cổ đại: 1. Từ cổ đại đa số là đơn âm tiết, từ hiện đại thường là song âm tiết (cũng có một số ít từ đa âm tiết). Thí dụ (cổ đại / hiện đại): * Gắn thêm một âm tiết vào trước hoặc sau từ cổ đại (ý nghĩa không đổi):

Chi tiết


Phát âm Bắc Kinh với phiên âm Pīnyīn

17-03-02011 | 03:13:14

Mỗi chữ Hán (Hán tự 漢 字) được phát ra bằng một âm tiết 音 節 (syllable). Nói đơn giản, âm thanh nổ ra một phát thì kể là một âm tiết. Thí dụ, từ « 漢 語 » (Hán ngữ) gồm hai chữ 漢 và 語 , được phát ra bằng hai âm tiết hàn (đọc như hán trong tiếng Việt) và yǚ (đọc như duỳ trong tiếng Việt giọng Nam, chúm môi).

Chi tiết


Giáo trình Minano Nihongo - みんなの日本語 (Bài 40)

15-03-02011 | 01:15:31

I/Cấu trúc + Ngữ pháp 疑問詞(Từ để hỏi) + V(普通形-Thể thông thường) + か、~~~~ Không biết là có như thế nào đó hay không? -Ví dụ; -会議はいつ終わるか、わかりません Tôi không biết là khi nào thì cuộc họp kết thúc.

Chi tiết


Giáo trình Minano Nihongo - みんなの日本語 (Bài 39)

15-03-02011 | 01:12:30

I/Cấu trúc + Ngữ pháp: 1.Cấu trúc: V(て形) Vないーー>なくて,~~~ Aいーー>くて、  ~~~ Aなーー>で、   ~~~ Nーー>で、    ~~~

Chi tiết


Giáo trình Minano Nihongo - みんなの日本語 (Bài 38)

15-03-02011 | 01:11:03

I/Cấu trúc + Ngữ pháp Cấu trúc: V(辞書形)+ のは A です。 Ngữ pháp:Khi động từ ở thể từ điển cộng với の sẽ biến thành danh từ hay còn gọi là danh từ hóa động từ. Dùng để diễn đạt cảm tưởng, đánh giá đối với chủ thể của câu văn và có tác dụng nhấn mạnh vấn đề muốn nói.

Chi tiết


Giáo trình Minano Nihongo - みんなの日本語 (Bài 37)

15-03-02011 | 01:09:17

受身(うけみ)- Thể bị động *Cách chia từ thể ます sang thể bị động. Nhóm I: Chuyển từ cột い sang cột あ rồi cộng thêm れます。

Chi tiết


Du hoc Nhat BanHotel in Sapa

Hỗ trợ trực tuyến du học

Phạm Ngọc Hoàn - Hà Nội
0972 096 096
Nguyễn Trọng Lượng - Hà Nội
0964 03 03 03
Hà Thị Mỹ Loan - Hà Nội
0964 30 30 30
Nguyễn Thanh Hòa - Hải Phòng
0987 932 932

Online

Visit : 6.810.931
Online : 45

Tag link share: Du học hàn quốc - Du học đài loan - Du học nhật bản - du hoc ireland - link vao fun88, w88, v9bet - dịch tiếng anh sang tiếng việt nhanh nhất - du học đài loan

nhận định bóng đá

tips bóng đá

du hoc ireland

vape shop

link 188bet khong bi chan

link vao 188bet

chung chi a2

dịch tiếng anh chính xác nhất

dịch tiếng anh sang tiếng việt nhanh nhất

dịch tiếng anh bằng hình ảnh

dịch tiếng anh chuyên ngành xây dựng