Thăm dò ý kiến

Bạn muốn du học quốc gia nào nhất?

Biểu quyếtXem kết quả

Luyện thi năng lực Tiếng Hoa HSK: 150 Từ vựng của HSK cấp 1

20-03-2014 | 04:32:30


名词(63): Danh từ jiā 家 / xuéxiào 学校 / fànguǎn 饭馆 / shāngdiàn 商店 / yīyuàn 医院 / huǒchēzhàn 火车站 / Zhōngguó 中国 / Běijīng 北京


shàng 上 / xià 下 / qiánmiàn 前面 / hòumiàn 后面 / lǐ 里

jīntiān 今天 / míngtiān 明天 / zuótiān 昨天 / shàngwǔ 上午 / zhōngwǔ 中午 / xiàwǔ 下午 / nián 年 / yuè 月 / rì 日 / xīngqī 星期 / diǎn 点 / fēnzhōng 分钟 / xiànzài 现在 / shíhou 时候

bàba 爸爸 / māma 妈妈 / érzi 儿子 / nǚ’ér 女儿 / lǎoshī 老师 / xuésheng 学生 / tóngxué 同学 / péngyou 朋友 / yīshēng 医生 / xiānsheng 先生 / xiǎojiě 小姐

yīfu 衣服 / shuǐ 水 / cài 菜 / mǐfàn 米饭 / shuǐguǒ 水果 / píngguǒ 苹果 / chá 茶 / bēizi 杯子 / qián 钱 / fēijī 飞机 / chūzūchē 出租车 / diànshì 电视 / diànnǎo 电脑 / diànyǐng 电影

tiānqì 天气 / māo 猫 / gǒu 狗 / dōngxi 东西

rén 人 / míngzi 名字 / shū 书 / Hànyǔ 汉语 / zì 字 / zhuōzi 桌子 / yǐzi 椅子

动词(36: Động từ

xièxie 谢谢 / bú 不 / kèqi 客气 / zàijiàn 再见 / qǐng 请 / duìbuqǐ 对不起 / méi guānxi 没关系
shì 是 / yǒu 有

kàn 看 / tīng 听 / shuōhuà 说话 / dú 读 / xiě 写 / kànjiàn 看见 / jiào 叫 / lái 来 / huí 回 / qù 去 / chī 吃 / hē 喝 / shuìjiào 睡觉 / dǎ diànhuà 打电话 / zuò 做 / mǎi 买 / kāi 开 / zuò 坐 / zhù 住 / xuéxí 学习 / gōngzuò 工作 / xià  下雨
ài 爱 / xǐhuan 喜欢 / xiǎng 想 / rènshi 认识
huì 会 / néng 能

形容词(9:Tính từ

hǎo 好 / dà 大 / xiǎo 小 / duō 多 / shǎo 少 / lěng / 冷 / rè 热 / gāoxìng 高兴 / piàoliang 漂亮

代词(14: Đại từ

wǒ 我 / nǐ 你 / tā 他 / tā 她 / wǒmen 我们 / zhè 这(zhèr 这儿) / nà 那(nàr 那儿) / nǎ 哪(nǎr 哪儿) / shéi 谁 / shénme 什么 / duōshao 多少 / jǐ 几 / zěnme 怎么 / zěnmeyàng 怎么样

数词(11: Số từ

yī 一 / èr 二 / sān 三 / sì 四 / wǔ 五 / liù 六 / qī 七 / bā 八 / jiǔ 九 / shí 十 / líng 零

量词5) : Lượng từ

gè 个 / suì 岁 / běn 本 / xiē 些 / kuài 块

副词5: Phó từ

bù 不 / méi 没 / hěn 很 / tài 太 / dōu 都

连词(1) : Liên từ

hé : 和và

介词(1: Giới từ

zài 在

助词(4: Trợ từ

de 的 / le 了 / ma 吗 / ne 呢

叹词(1: Thán từ

wèi 喂

Ngữ pháp

一、代词 Đại từ

1.人称代词( Đại từ chỉ người): wǒ 我 / nǐ 你 / tā 他 / tā 她 / wǒmen 我们 / nǐmen 你们 / tāmen 他们 / tāmen 她们

2.指示代词 ( Đai từ chỉ sự): zhè 这(zhèr 这儿) / nà 那(nàr 那儿)

3. 疑问代词 Đại từ nghi vấn): shéi 谁 / nǎ 哪 (nǎr 哪儿) / shénme 什么 / duōshao 多少 / jǐ 几 / zěnme 怎么 / zěnmeyàng 怎么样

二、数词 Số từ

1.表示时间 ( biểu thị thời gian) :8 diǎn 40 fēn   - 8 点 40 分
2009 nián 7 yuè 7 rì: 2009 年 7 月 7 日;  xīngqīsì  星期四

2.表示年龄 ( biểu thị tuổi ) Tā jīnnián 24 suì – 他 24 今年岁。

3.表示钱数 ( biểu thị số tiền)15 kuài – 15 块

4.表示号码 ( biểu thị số) Wǒ de diànhuà shì 58590000.  我的电话是 58590000。

三、量词 Lượng từ

1.用在数词后 ( đứng sau số từ) : yí ge – 一个 / 3 běn – 3 本

2.用在”“”“ ( đứng sau “kia”,”vài”): zhège 这个 / nàxiē 那些 / jǐ běn – 几本

四、副词 Phó t

1.否定副词: 不( không)  Wǒ bú shì xuésheng.我不是学生。
没( không)  Tā méi qù yīyuàn.他没去医院。

2.程度副词: 很( rất) Tā hěn gāoxìng. 她很高兴。
太(quá) Tài hǎo le! 太好了!

3.范围副词: 都 (đều ) Wǒmen dōu kànjiàn nàge rén le.我们都看见那个人了。

五、连词 Liên từ

和 (và)  wǒ hé nǐ – 我和你

六、介词 – Giới từ

在 (ở ) Wǒ zhù zài Běijīng. 我住在北京。

七、助动词 – Trợ động từ

会 (biết ) Wǒ huì zuò fàn. 我会做饭。

能 (có thể) Nǐ shénme shíhou néng lái? 你什么时候能来?

八、助词 – Trợ từ

1.结构助词 ( trợ từ ngữ pháp): 的( của ) wǒ de diànnǎo – 我的电脑

2.语气助词 ( trợ từ ngữ khí ): 了(rồi ) Tā qù yīyuàn le. 她去医院了。

吗 (không )Tā shì yīshēng ma? 他是医生吗?

呢( nhỉ )Nǐ zài nǎr ne? 你在哪儿呢?

九、陈述句 – Câu trần thuật

1.肯定句 ( Câu khảng định) Míngtiān xīngqīliù.明天星期六。
Wǒ rènshi tā. 我认识他。
Tiānqì hěn hǎo. 天气很好。

2.否定句 (Câu phủ định) 不 没

Tā bú zài fàndiàn. 她不在饭。
Tā méi qù kàn diànyǐng.她没去看电影

Xin liên hệ với văn phòng OSC để nhận được thêm thông tin:

Công Ty Cổ Phần Tư Vấn Du Học và Dịch Thuật OSC

Trụ sở chính: Số 37 Khương Thượng, P. Trung Liệt, Q. Đống Đa, Hà Nội

Điện thoại: 0435 666 668; 0435 666 669 / 0972 096 096     Fax: 0435 667 339

Văn phòng đại diện TP Hải Phòng: Số 29 Lê lai, Q. Ngô Quyền, Hải Phòng

Điện thoại: 0313 821 568 / 0987 932 932

Các tin khác

Du hoc Nhat BanHotel in Sapa

Hỗ trợ trực tuyến du học

Phạm Ngọc Hoàn - Hà Nội
0972 096 096
Nguyễn Trọng Lượng - Hà Nội
0964 03 03 03
Hà Thị Mỹ Loan - Hà Nội
0964 30 30 30
Nguyễn Thanh Hòa - Hải Phòng
0987 932 932

Online

Visit : 6.819.519
Online : 74

Tag link share: Du học hàn quốc - Du học đài loan - Du học nhật bản - du hoc ireland - link vao fun88, w88, v9bet - dịch tiếng anh sang tiếng việt nhanh nhất - du học đài loan

nhận định bóng đá

tips bóng đá

du hoc ireland

vape shop

link 188bet khong bi chan

link vao 188bet

chung chi a2

dịch tiếng anh chính xác nhất

dịch tiếng anh sang tiếng việt nhanh nhất

dịch tiếng anh bằng hình ảnh

dịch tiếng anh chuyên ngành xây dựng