
Cấp 1/ 78 ~ 114
Cấp 2/ 115 ~ 151
Cấp 3/ 152 ~ 188
Cấp 4/ 189 ~ 225
Cấp 5/ 226 ~ 262
Cấp 6/ 263 ~ 299
Cấp 7/ 300 ~ 336
Cấp 8/ 337 ~ 400
II - Cách tính điểm riêng cho từng phần:
Số cấp/ 听力/ 语法/ 阅读/ 综合
Cấp 1/ 20 ~ 28/ 19 ~ 27/ 21 ~ 29/ 19 ~ 27
Cấp 2/ 29 ~ 37/ 28 ~ 36/ 30 ~ 38/ 28 ~ 36
Cấp 3/ 38 ~ 46/ 37 ~ 45/ 39 ~ 47/ 37 ~ 45
Cấp 4/ 47 ~ 55/ 46 ~ 54/ 48 ~ 56/ 46 ~ 54
Cấp 5/ 56 ~ 64/ 55 ~ 63/ 57 ~ 65/ 55 ~ 63
Cấp 6/ 65 ~ 73/ 64 ~ 72/ 66 ~ 74/ 64 ~ 72
Cấp 7/ 74 ~ 82/ 73 ~ 81/ 75 ~ 83/ 73 ~ 81
Cấp 8/ 83 ~ 100/ 82 ~ 100/ 84 ~ 100/ 82 ~ 100
III - Số lượng câu hỏi/thời gian cho từng phần thi:
Những phần thi----- Số lượng câu hỏi / thời gian
听力理解 ---- 50 câu / 35 phút
语法结构---- 30 câu / 20 phút
阅读理解---- 50 câu / 60 phút
综合填空---- 40 câu / 30 phút
Tổng cộng---- 170 câu / 145 phút
Đây là cách tính điểm thi HSK sơ, trung cấp. Tuy nhiên hết năm 2007, sang năm 2008, sẽ thay đổi cách thi. Ngoài việc có 4 phần như trên, chúng ta sẽ phải thi thêm 写作 hoặc 口语 ( tùy theo sự lựa chọn của mỗi người) . Cách tính điểm của kiểu thi mới này thì tớ không rõ ( vì tớ mới thi kiểu cũ chứ chưa thi kiểu mới này bao giờ). 写作 sẽ là viết một đoạn văn về một chủ đề nào đó tầm 400 chữ, còn 口语 có 2 phần: 1 là đọc 1 đoạn văn và 2 là nói về 1 chủ đề mà họ đưa ra.